Ngang cành bứa

Direct English translation

As crosswise as a bứa branch.

Equivalent English version

As stubborn as a mule

Giải thích tiếng Việt
Chỉ người rất ngang bướng, cố chấp, nói năng hay cư xử trái lẽ thường không chịu nghe ai. Hình ảnh cành bứa đâm ngang nhấn mạnh vẻ chỏi, khó uốn nắn, thường dùng để chê trách người khó bảo.
English explanation
Refers to someone who is extremely stubborn and contrary, speaking or acting against reason and refusing to listen. The image of a branch jutting sideways emphasizes a rigid, hard-to-correct disposition.